四開

sì kāi tứ khai

Hán Việt: tứ khai · Pinyin: sì kāi

Tổng quan

khổ bốn (của một tờ giấy xếp làm bốn), sách khổ bốn

Cấu tạo: (tứ) + (khai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khổ bốn (của một tờ giấy xếp làm bốn), sách khổ bốn

Eng

  • Cihui 四開 ìkāi n. quarto (book)