四德
tứ đức
Hán Việt: tứ đức · Pinyin: sì dé
Tổng quan
bốn điều răn Khổng Tử 孝悌忠信 (dành cho nam), cụ thể là: hiếu 孝 với cha mẹ, tôn kính 悌 với anh trai, trung thành 忠 với quân vương, tín 信 với bạn nam | bốn đức hạnh của phụ nữ theo Khổng Tử: đức hạnh 德, dung mạo 容, lời nói 言 và khéo léo trong việc may vá 功 tứ đức (名數)大乘大般涅槃所具之德也。一常德,涅槃之體,恒不變而無生滅,名之為常,又隨緣化用常不絕,名之為常。二樂德,涅槃之體,寂滅永安,名之為樂,又運用自在,所為適心,名之為樂。三我德,解我有二種:一就體自實名為我,如涅槃經哀嘆品中所謂:「若法是實是真是主是依,性不變易是名為我。」二…
Nghĩa
Việt
- Cihui bốn điều răn Khổng Tử 孝悌忠信 (dành cho nam), cụ thể là: hiếu 孝 với cha mẹ, tôn kính 悌 với anh trai, trung thành 忠 với quân vương, tín 信 với bạn nam | bốn đức hạnh của phụ nữ theo Khổng Tử: đức hạnh 德, dung mạo 容, lời nói 言 và khéo léo trong việc may vá 功 tứ đức (名數)大乘大般涅槃所具之德也。一常德,…
Eng
- CC-CEDICT four Confucian injunctions 孝悌忠信 (for men), namely: piety 孝 to one's parents, respect 悌 to one's older brother, loyalty 忠 to one's monarch, faith 信 to one's male friends|the four Confucian virtues for women of morality 德[de2], physical charm 容, propriety in speech 言 and efficiency…
- Cihui four Confucian injunctions 孝悌忠信 (for men), namely: piety 孝 to one's parents, respect 悌 to one's older brother, loyalty 忠 to one's monarch, faith 信 to one's male friends; the four Confucian virtues for women of morality 德, physical charm 容, propriety in speech 言 and efficiency in…