四散
tứ tán
Hán Việt: tứ tán · Pinyin: sì sàn
Tổng quan
phân tán | tản ra mọi hướng an tác bốn phương. tứ tán tứ tán ☆Tan tác bốn phương.
Nghĩa
Việt
- Cihui phân tán | tản ra mọi hướng an tác bốn phương. tứ tán tứ tán ☆Tan tác bốn phương.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 向四周分散。《三國演義》第二回:「儁與玄德、關、張率三軍掩殺,射死韓忠,餘皆四散奔走。」《儒林外史》第一回:「這是些逃荒的百姓,官府又不管,只得四散覓食。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 向四面散开; 散布,抛撒。
- Tân Hoa Tự Điển 1.向四面散开。 2.散布,抛撒。
Eng
- CC-CEDICT to disperse|to scatter in all directions
- Cihui to disperse; to scatter in all directions
ja
- JMdict scattering (in all directions)