四施
tứ thi
Hán Việt: tứ thi · Pinyin: sì shī
Tổng quan
tứ thí (名數)筆施,墨施,經施,說法施也。出於菩薩戒經。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui tứ thí (名數)筆施,墨施,經施,說法施也。出於菩薩戒經。☸
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 向四周散布; 佛教语。僧徒修习的四种布施笔施﹑墨施﹑经施﹑说法施。见《菩萨戒经》。
- Tân Hoa Tự Điển 1.向四周散布。 2.佛教语。僧徒修习的四种布施笔施﹑墨施﹑经施﹑说法施。见《菩萨戒经》。