四旁

sì páng tứ bàng

Hán Việt: tứ bàng · Pinyin: sì páng

Tổng quan

khu vực lân cận ốn bên. Chỉ hàng xóm xung quanh. tứ bàng tứ bàng ☆Bốn bên. Chỉ hàng xóm xung quanh.

Cấu tạo: (tứ) + (bàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khu vực lân cận ốn bên. Chỉ hàng xóm xung quanh. tứ bàng tứ bàng ☆Bốn bên. Chỉ hàng xóm xung quanh.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 四门之旁; 四近,四周; 指村旁﹑宅旁﹑道旁﹑水旁; 四极,四境。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.四门之旁。 2.四近,四周。 3.指村旁﹑宅旁﹑道旁﹑水旁。 4.四极,四境。

Eng

  • CC-CEDICT nearby regions
  • Cihui nearby regions