四時

sì shí tứ thì

Hán Việt: tứ thì · Pinyin: sì shí

Tổng quan

bốn mùa, cụ thể là: xuân 春, hạ 夏, thu 秋 và đông 冬

Cấu tạo: (tứ) + (thì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bốn mùa, cụ thể là: xuân 春, hạ 夏, thu 秋 và đông 冬
  • Cihui tứ thời tứ thời ☆Bốn mùa. Chỉ cả năm. Truyện Cúc Hoa: »Có cây cổ thụ, có hoa tứ thời«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.春、夏、秋、冬四季。《論語.陽貨》:「四時行焉,百物生焉。」唐.韋莊〈晚春〉詩:「萬物不如酒,四時唯愛春。」 2.一天中的朝、夕、晝、夜。《左傳.昭公元年》:「君子有四時,朝以聽政,晝以訪問,夕以脩令,夜以安身。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 四季; 指一年四季的农时; 指一日的朝﹑昼﹑夕﹑夜; 乐舞名『文帝作。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.四季。 2.指一年四季的农时。 3.指一日的朝﹑昼﹑夕﹑夜。 4.乐舞名『文帝作。

Eng

  • CC-CEDICT the four seasons, namely: spring 春[chun1], summer 夏[xia4], autumn 秋[qiu1] and winter 冬[dong1]
  • Cihui the four seasons, namely: spring 春, summer 夏, autumn 秋 and winter 冬

ja

  • JMdict the four seasons

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

四序