四會
tứ hội
Hán Việt: tứ hội · Pinyin: sì huì
Tổng quan
Thành phố cấp huyện Tứ Hội, ở Triệu Khánh 肇慶|肇庆, Quảng Đông
Nghĩa
Việt
- Cihui Thành phố cấp huyện Tứ Hội, ở Triệu Khánh 肇慶|肇庆, Quảng Đông
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.四方會集。唐.張九齡〈荔枝賦〉:「華軒洞開,嘉賓四會。」《老殘遊記二編》第六回:「六祖隱於四會獵人中,常吃肉邊菜,請問肉鍋裡煮的菜算葷算素?」 2.大陸地區指學習外語的會讀、會寫、會聽、會說。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 四方乐声相会合; 四方会集; 古代仅用乐器演奏而无歌词的上寿曲。
- Tân Hoa Tự Điển 1.四方乐声相会合。 2.四方会集。 3.古代仅用乐器演奏而无歌词的上寿曲。
Eng
- CC-CEDICT see 四會市|四会市[Si4 hui4 Shi4]
- Cihui see 四會市|四会市