四柱

sì zhù tứ trụ

Hán Việt: tứ trụ · Pinyin: sì zhù

Tổng quan

ốn cây cột, chỉ bốn vị quan đại thần chống đỡ triều đình, gồm Đông các, Võ hiển Văn minh và Cần chánh. Văn tế Vũ Tính và Ngô Tùng Châu của Đặng Đức Siêu: »Hậu quân thuở trai quyền tứ trụ, chữ ân uy lớn nhỏ đều phu«. tứ trụ tứ trụ ☆Bốn cây cột, chỉ bốn vị quan đại thần chống đỡ triều đình, gồm Đông các, Võ hiển Văn minh và Cần chánh. Văn tế Vũ Tính và Ngô Tùng Châu của Đặng Đức Siêu: »Hậu quân thuở…

Cấu tạo: (tứ) + (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ốn cây cột, chỉ bốn vị quan đại thần chống đỡ triều đình, gồm Đông các, Võ hiển Văn minh và Cần chánh. Văn tế Vũ Tính và Ngô Tùng Châu của Đặng Đức Siêu: »Hậu quân thuở trai quyền tứ trụ, chữ ân uy lớn nhỏ đều phu«. tứ trụ tứ trụ ☆Bốn cây cột, chỉ bốn vị quan đại thần chống đỡ tr…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人的生辰,年、月、日、時。元.鄭光祖《老君堂》第一折:「你把那先天周易細循環,將我那五行四柱從頭算。」 2.舊時官署交代款項的帳簿。可分為舊管、新收、開除、實在四項。《福惠全書.卷九.編審部.查原冊》:「今次編審,先取前屆印冊,勘閱管收除在四柱。」也稱為「四柱冊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神话传说中撑地的四根支柱; 古钱名; 旧时星相家以人出生的年﹑月﹑日﹑时为四柱;合四柱之干支为八字; 旧时出纳财货或钱粮交代表册中的四个项目。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.神话传说中撑地的四根支柱。 2.古钱名。 3.旧时星相家以人出生的年﹑月﹑日﹑时为四柱;合四柱之干支为八字。 4.旧时出纳财货或钱粮交代表册中的四个项目。