四權 tứ quyền Hán Việt: tứ quyền Tổng quan Cấu tạo: 四 (tứ) + 權 (quyền)Hán Việttứ quyềnCấu tạo四 + 權 · tứ + quyền nghĩa thành phần: tứ + quyền Nghĩa EngCihui 四權 ì-quán n. four rights of the people (election, recall, initiative, and referendum) advocated by Sun Yat-sen