四民
tứ dân
Hán Việt: tứ dân · Pinyin: sì mín
Tổng quan
"tứ dân" của Trung Quốc cổ đại, tức là sĩ, nông, công, thương ốn hạng người trong xã hội, gồm Sĩ, Nông, Công, Cổ. tứ dân tứ dân ☆Bốn hạng người trong xã hội, gồm Sĩ, Nông, Công, Cổ.
Nghĩa
Việt
- Cihui "tứ dân" của Trung Quốc cổ đại, tức là sĩ, nông, công, thương ốn hạng người trong xã hội, gồm Sĩ, Nông, Công, Cổ. tứ dân tứ dân ☆Bốn hạng người trong xã hội, gồm Sĩ, Nông, Công, Cổ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊稱士、農、工、商為「四民」。《國語.齊語》:「管子對曰:『四民者勿使雜處。』」《文選.嵇康.與山巨源絕交書》:「故四民有業,各以得志為樂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧称士﹑农﹑工﹑商为四民。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧称士﹑农﹑工﹑商为四民。
Eng
- CC-CEDICT the four classes of ancient China, i.e. scholars, farmers, artisans, and merchants
- Cihui "the four classes" of ancient China, i.e. scholars, farmers, artisans, and merchants
ja
- JMdict the four social classes (of Edo-period Japan; samurai, farmers, artisans, merchants)