四靈
tứ linh
Hán Việt: tứ linh · Pinyin: sì líng
Tổng quan
bốn linh vật | bốn vị thần đế | bốn sinh vật huyền thoại biểu trưng cho thịnh vượng và trường thọ, gồm phượng hoàng 鳳|凤, rùa 龜|龟, rồng 龍|龙 và kỳ lân 麒麟 | cũng gọi là 四象, bốn phần của bầu trời
Nghĩa
Việt
- Cihui bốn linh vật | bốn vị thần đế | bốn sinh vật huyền thoại biểu trưng cho thịnh vượng và trường thọ, gồm phượng hoàng 鳳|凤, rùa 龜|龟, rồng 龍|龙 và kỳ lân 麒麟 | cũng gọi là 四象, bốn phần của bầu trời
- Cihui tứ linh tứ linh ☆Bốn loài vật thiêng, gồm Long, Li, Quy và Phụng. Việt Nam phong sử: »Long li quy phụng một đoàn tứ linh«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.麟、鳳、龜、龍四種靈獸。《禮記.禮運》:「何謂四靈?麟、鳳、龜、龍謂之四靈。」 2.南宋永嘉詩人徐照(靈暉)、徐璣(靈淵)、翁卷(靈舒)、趙師秀(靈秀)的合稱。見《四庫全書總目提要.卷一六二.別集一五》。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指麟﹑凤﹑龟﹑龙四种灵畜; 指传说中的苍帝﹑黄帝﹑白帝﹑黑帝四神帝; 指古代神话中掌东西南北四方之神; 古代又用以指东西南北四方的星宿; 南宋永嘉诗人徐照﹑徐玑﹑翁卷﹑赵师秀的合称。照字灵晖,有《芳兰轩集》;玑号灵渊,有《二薇亭集》;卷字灵舒,有《西岩集》;师秀号灵秀,有《清苑斋集》。字中坴有"灵"字,故称。参阅《四库全书总目.别集十五》。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指麟﹑凤﹑龟﹑龙四种灵畜。 2.指传说中的苍帝﹑黄帝﹑白帝﹑黑帝四神帝。 3.指古代神话中掌东西南北四方之神。 4.古代又用以指东西南北四方的星宿。 5.南宋永嘉诗人徐照﹑徐玑﹑翁卷﹑赵师秀的合称。照字灵晖,有《芳兰轩集》;玑号灵渊,有《二薇亭集》;卷字灵舒,有《西岩集》;师秀号灵秀,有《清苑斋集》。字中坴有"灵"字,故称。参阅《四库全书总目.别集十五》。
Eng
- CC-CEDICT four divinities|four divine emperors|four mythical creatures symbolic of prosperity and longevity, namely the phoenix 鳳|凤[feng4], turtle 龜|龟[gui1], dragon 龍|龙[long2] and Chinese unicorn 麒麟[qi2 lin2]|also 四象[si4 xiang4], the four division of the sky
- Cihui four divinities; four divine emperors; four mythical creatures symbolic of prosperity and longevity, namely the phoenix 鳳|凤, turtle 龜|龟, dragon 龍|龙 and Chinese unicorn 麒麟; also 四象, the four division of the sky