四痣

tứ chí

Hán Việt: tứ chí

Tổng quan

TỨ CHÍ Dồn dập từ bốn phương tám hướng đến. Đạo Tràng Như Nột trong CĐTĐL q. 15 ghi: 師目有重瞳,垂手過膝。自翠微受訣,乃止於道場山薙草卓庵。學徒四至,遂成禪苑,廣闡法化。” Mắt Sư có hai con ngươi, tay dài quá gối. Từ Thúy Vi mà đắc pháp, liền

Cấu tạo: 四 (tứ) + 痣 (chí)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Đạo Tràng Như Nột trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 15 ghi: 師目有重瞳,垂手過膝。自翠微受訣,乃止於道場山薙草卓庵。學徒四至,遂成禪苑,廣闡法化。” Mắt Sư có hai con ngươi, tay dài quá gối
  • Nguồn khác Từ Thúy Vi mà đắc pháp, liền dừng chân ở núi Đạo Tràng giẫy cỏ dựng am
  • Nguồn khác Học trò dồn dập từ bốn phương tám hướng đến, liền thành thiền uyển, rộng xiển dương giáo hóa

Từ liên quan

Gần nghĩa

四󰝥 · 四󰞉 · 四一 · 四上 · 四下 · 四世 · 四个 · 四主