四端

sì duān tứ đoan

Hán Việt: tứ đoan · Pinyin: sì duān

Tổng quan

bốn cực, bốn cực

Cấu tạo: (tứ) + (đoan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bốn cực, bốn cực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 惻隱、羞惡、辭讓、是非之心,為仁、義、禮、智之端。《孟子.公孫丑上》:「惻隱之心,仁之端也;羞惡之心,義之端也;辭讓之心,禮之端也;是非之心,智之端也。人之有是四端也,猶其有四體也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指仁﹑义﹑礼﹑智四种道德观念的开端﹑萌芽。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指仁﹑义﹑礼﹑智四种道德观念的开端﹑萌芽。

ja

  • JMdict the four beginnings (in Mencius's belief in humanity's innate goodness)|the four sprouts