四胡

sì hú tứ hồ

Hán Việt: tứ hồ · Pinyin: sì hú

Tổng quan

sihu (hoặc "khuurchir" trong tiếng Mông Cổ), một nhạc cụ kéo dây có bốn dây, chủ yếu liên quan đến văn hóa Mông Cổ và Trung Quốc

Cấu tạo: (tứ) + (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sihu (hoặc "khuurchir" trong tiếng Mông Cổ), một nhạc cụ kéo dây có bốn dây, chủ yếu liên quan đến văn hóa Mông Cổ và Trung Quốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樂器名,擦弦樂器。與二胡略同而有四弦,一、三弦為一組同音,二、四弦為一組同音。有大小兩種,大四胡多用於說唱伴奏,小四胡用於獨奏或與民間樂器合奏。曾稱為「提琴」,蒙古語稱為「侯勒」、「胡兀爾」,是胡琴中的一種,因有四根琴弦而得名。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乐器名。形状与二胡相同,因有四条弦,故名。第一﹑第三两弦与第二﹑第四两弦同音。常用以伴奏大鼓等曲艺。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.乐器名。形状与二胡相同,因有四条弦,故名。第一﹑第三两弦与第二﹑第四两弦同音。常用以伴奏大鼓等曲艺。

Eng

  • CC-CEDICT sihu (or khuurchir in Mongolian), a bowed instrument with four strings, primarily associated with Mongolian and Chinese culture
  • Cihui sihu (or "khuurchir" in Mongolian), a bowed instrument with four strings, primarily associated with Mongolian and Chinese culture

ja

  • JMdict sihu (4-stringed Chinese musical instrument played with a bow)