四至

sì zhì tứ chí

Hán Việt: tứ chí · Pinyin: sì zhì

Tổng quan

bốn bề giáp giới (của ruộng đất)。建築基地或耕地四週跟別的基地或耕地分界的地方。 đến từ bốn phương; từ khắp nơi đến。從四方到來。

Cấu tạo: (tứ) + (chí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bốn bề giáp giới (của ruộng đất)。建築基地或耕地四週跟別的基地或耕地分界的地方。 đến từ bốn phương; từ khắp nơi đến。從四方到來。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.從四方到來。《呂氏春秋.審應覽.不屈》:「士民罷潞,國家空虛,天下之兵四至。」 2.房宅或耕地等四周的界限。《兒女英雄傳》第三三回:「凡是老圈地都有部頒龍票,那上面東西南北的四至,都開得明白。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从四方来到; 犹四极。指四方极远之地; 旧指田地﹑住宅等四周的界限。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.从四方来到。 2.犹四极。指四方极远之地。 3.旧指田地﹑住宅等四周的界限。

Eng

  • Cihui 四至 sìzhì n. 1. four boundaries of a plot of land 2. limits to a project/task/etc.

ja

  • JMdict four sides (boundaries) of a property