四色

tứ sắc

Hán Việt: tứ sắc

Tổng quan

ên lối chơi bài lá, có bốn màu. tứ sắc tứ sắc ☆Tên lối chơi bài lá, có bốn màu.

Cấu tạo: (tứ) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên lối chơi bài lá, có bốn màu. tứ sắc tứ sắc ☆Tên lối chơi bài lá, có bốn màu.

Eng

  • Cihui 四色 ìsè n. <topo.> four essentials to life (firewood, rice, oil, and salt) ◆attr. four-color