四藩

sì fān tứ phiên

Hán Việt: tứ phiên · Pinyin: sì fān

Tổng quan

Cấu tạo: (tứ) + (phiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.四方的藩屬。《隋書.卷一一.禮儀志六》:「東西南北四藩諸國王章,上藩用中金,中藩用銀。」唐.杜甫〈客居〉詩:「儒生老無成,臣子憂四藩。」 2.清初封有功的明將吳三桂、尚可喜、孔有德、耿仲明等四人為王,稱為「清初四藩」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"四番"。