藩

fánphiênNôm phồn

Hán Việt: phiên · Pinyin: fán · Nôm: phồn

Tổng quan

Bờ rào

藩主 · 藩使 · 藩候 · 藩司 · 藩国 · 藩國 · 藩封 · 藩属

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfán
Hán Việtphiên
Âm Nômphen
Quảng Đôngfaan4
Mân Namhuan
Nhật BảnMAGAKI
Hàn Quốc번
Chú âmㄈㄢˉ
Hán ngữ Trung cổbyan
Baxter-Sagartpar
Hán ngữ Thượng cổpar
Phản thiết方煩切
Thanh mẫu非

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bờ rào. Phên che, bảo hộ. Vua phong các bầy tôi, các con cháu ra trấn các nơi để làm phên che cho nhà vua gọi là phân phiên [分藩], quan bố chánh là phiên ti [藩司]. Ta quen đọc là chữ phan

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm phên phên vách [Eng: wattle wall]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) phiên phiên phiến [Eng: cursory]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] quảng nam thuận hoá đại đồng phiên di
  • Bảng Tra Chữ Nôm phồn một phồn [Eng: fence; boundary; outlying border]
  • Bảng Tra Chữ Nôm phiền phiền phức [Eng: complicated]
  • Bảng Tra Chữ Nôm phen phen này [Eng: this time]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phen Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.籬笆。如:「藩籬」。《易經.大壯卦.九三》:「羝羊觸藩,不能退。」宋.范成大〈復自姑蘇過苑陵至鄧步出陸〉詩:「漿家饋食槿為藩,酒市停驂竹廡門。」 2.古代諸侯王的封國、屬地。如:「藩國」。《文選.曹植.贈白馬王彪詩.序》:「後有司以二王歸藩,道路宜異宿止。」 3.姓。如漢代有藩嚮。 [動] 屏障、保衛。《文選.左思.詠史詩八首之三》:「吾希段干木,偃息藩魏君。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 藩〈名〉 (形声。从苃,潘声。本义篱笆) 同本义 藩,屏也。--《说文》 藩,篱也。--《广雅·释室》 羝羊触藩。--《易·大壮卦》 吴人藩卫侯之舍。--《左传·哀公十二年》 而青蝇点素,同兹在藩。--《后汉书·杨震传》 又如藩屏(藩篱屏障); 藩柴(篱笆); 藩架(篱芭); 藩落(篱落,篱芭) 屏障 国有故,则藩塞阻路,而止行者。--《周礼·夏官》 乃使蒙恬北筑长城而守藩篱。--贾谊《过秦论》 王侯的封国 藩fān ⒈篱笆~篱。〈引〉屏障屏~。 ⒉遮盖~饰。 ⒊封建王朝分给诸侯王的封国。也用于称属国、属地~国。~属。 藩fán 1.草名。 2.用同"蕃"。生育,繁殖。参见"藩衍"。

Eng

  • CC-CEDICT fence; hedge, (literary) screen; barrier, vassal state, Taiwan pr. [fan2]
  • JMdict han (estate of a daimyo in the Edo and early Meiji periods)
  • JMdict feudal domain
  • JMdict fief
  • JMdict province

ja

  • JMdict 藩(はん)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】甫煩切【集韻】方煩切,𠀤音翻。籬也。【易·大壯】羝羊觸藩。【爾雅·釋言】樊藩也。【疏】樊圃之藩也。 又域也。【莊子·大宗師】吾願遊于其藩。 又【韻會】與蕃通。屛也。【詩·大雅】价人維藩。 又通轓。【周禮·春官·巾車】漆車藩蔽。【註】藩,今時小車,漆席以爲之。 又附袁切,音煩。【爾雅·釋草】蕁,䒞藩。【疏】藥草知母也。 又【韻補】方文切,叶音分。【韓愈·苗夫人墓銘】或毗于王,或式于藩。是生夫人,載穆令聞。【五經文字】藩本藩籬字,亦作藩屛字,今獨用爲藩籬字。

Thuyết Văn

屛也。 从艸。潘聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

屛蔽也。 甫煩切。十四部。

【藩】 (phiên ⟨phan⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) , Thanh phù (聲符): 潘 (phan) Phiên thiết: Phủ phiền thiết Thượng tự: 甫 (phủ) , Hạ tự: 煩 (phiền) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'an' Suy luận: phan (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: bình (Che) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư