四諦
tứ đế
Hán Việt: tứ đế · Pinyin: sì dì
Tổng quan
Tứ Diệu Đế (Phật giáo), gồm khổ tập diệt đạo 苦集滅道|苦集灭道: cuộc đời là khổ 苦, nguyên nhân của khổ là dục tập 集, giải thoát chỉ khi diệt trừ đam mê 滅|灭, con đường 道 đến giải thoát là Bát Chánh Đạo 八正道 tứ đế (名數)又云四聖諦,四真諦。聖者所見之真理也。梵語Catvāri-Āryasatyāni,巴利語Cattāri-Ariyasaccāni。一苦諦Duḥkha-āryasatya,三界六趣之苦報也。是為迷之果。二集諦Samudya-āryasatya,貪瞋等煩惱,及善惡之諸業也。此二者能集起三界六趣之苦報,故名集諦。三滅諦Nirodha-āryasatya,涅槃也。涅槃滅惑業而離生死之苦,真空…
Nghĩa
Việt
- Cihui Tứ Diệu Đế (Phật giáo), gồm khổ tập diệt đạo 苦集滅道|苦集灭道: cuộc đời là khổ 苦, nguyên nhân của khổ là dục tập 集, giải thoát chỉ khi diệt trừ đam mê 滅|灭, con đường 道 đến giải thoát là Bát Chánh Đạo 八正道 tứ đế (名數)又云四聖諦,四真諦。聖者所見之真理也。梵語Catvāri-Āryasatyāni,巴利語Cattāri-Ariyasaccāni。一苦諦Duḥkh…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教的基本教義之一。釋迦牟尼總括一切生死涅槃的因果及應取應捨之道,提出苦、集、滅、道四諦的教法。因這四項教法是真實、無錯亂,所以稱為「四諦」。苦諦謂生死輪迴是痛苦、不圓滿;集諦謂產生痛苦的原因;滅諦謂痛苦的息滅;道諦謂息滅痛苦的方法。四諦間的關係:苦諦是結果,集諦是原因,滅諦是結果,道諦是原因,苦、集應捨棄,滅、道應取應行。《中論》卷四:「以無四諦故,見苦與斷集,證滅及修道,如是事皆無。」也作「四聖諦」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教基本教义之一。指释迦牟尼最初说教的内容,即苦、集、灭、道四谛。
Eng
- CC-CEDICT the Four Noble Truths (Budd.), covered by the acronym 苦集滅道|苦集灭道[ku3 ji2 mie4 dao4]: all life is suffering 苦[ku3], the cause of suffering is desire 集[ji2], emancipation comes only by eliminating passions 滅|灭[mie4], the way 道[dao4] to emancipation is the Eight-fold Noble Way 八正道[ba…
- Cihui the Four Noble Truths (Budd.), covered by the acronym 苦集滅道|苦集灭道: all life is suffering 苦, the cause of suffering is desire 集, emancipation comes only by eliminating passions 滅|灭, the way 道 to emancipation is the Eight-fold Noble Way 八正道
ja
- JMdict The Four Noble Truths