đế

Hán Việt: đế · Pinyin:

Tổng quan

xem xét sự thật (Phật giáo)

諦信 · 諦思 · 諦求 · 諦當 · 諦觀 · 諦1. · 諦2. · 諦善巧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtđế
Quảng Đôngdai3
Mân Nam
Nhật BảnTSUMABIRAKA
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄧˋ
Hán ngữ Trung cổteh
Phản thiết田黎切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xét kỹ, rõ. Như {đế thị} [諦視] coi kỹ càng. Chữ nhà Phật dùng như nghĩa chữ {chân ngôn} [真言]. Như tham thấu lẽ thiền gọi là {đắc diệu đế} [得妙諦] được phép rất mầu. Nhà Phật nói đời người là khổ, đúng là khổ, thế là {khổ đế} [苦諦]. Sở dĩ phải khổ là vì trước đã làm nhiều nhân xấu như…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 道理、義理。如:「妙諦」、「真諦」。 [副] 仔細、詳細。如:「諦視」、「凝神諦聽」。《三國志.卷一六.杜畿傳》:「民嘗辭訟,有相告者,畿親見為陳大義,遣令歸諦思之,若意有所不盡,更來詣府。」 [動] 詳審、細察。《關尹子.九藥》:「諦毫末者不見天地之大,審小音者不聞雷霆之聲。」《新唐書.卷一○六.劉祥道傳》:「日薄事叢,有司不及研諦。」

Eng

  • CC-CEDICT to examine|truth (Buddhism)

ja

  • JMdict satya|truth

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】都計切【集韻】【韻會】【正韻】丁計切,𠀤音帝。【說文】審也。【書·洪範·孔傳】必微諦。【疏】聽當別彼是非,必微妙而審諦也。【後漢·祭祀志】褅之爲言諦也。諦諟昭穆尊𤰞之義。又【李雲傳】帝者,諦也。【註】審諦於物也。【魏志·明帝紀】君諦視之勿誤也。【關尹子·九藥篇】諦毫末者,不見天地之大。【劉勰·新論·專學篇】心不在學而强諷誦,雖入於耳而不諦於心。 又四諦。【魏書·釋老志】初根,人爲小乗,行四諦法。【釋典·心經】四諦:苦集滅道。苦謂生老病死,集謂集聚骨肉財帛,滅謂壞滅,道謂修行。又二諦:世諦以世俗顯緣起之事,諸法歷然,勸臣子以忠孝,勸家國以和治,此依俗諦。眞諦彰本寂之理,一性泯然,是非雙泯,能所俱亡,此依眞諦。 又【集韻】或作諟、𧫚,互詳二字註。 又【集韻】田黎切,音題。號也。與嗁、謕𠀤同。 又通作啼。【荀子·禮論篇】哭泣諦號。【註】啼、諦通用。

Thuyết Văn

審也。 从言。帝聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

毛傳曰審諦如帝。 都計切。十六部。

【諦】 (đế ⟨đề⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 帝 (đấy) Phiên thiết: Đô kế thiết Thượng tự: 都 (đô) | Hạ tự: 計 (kế) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: đế (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thẩm (Xét rõ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 諟 · 𧫚 · 諟 · 谛 · 谛 · 谛