四起

sì qǐ tứ khởi

Hán Việt: tứ khởi · Pinyin: sì qǐ

Tổng quan

nổi lên khắp nơi | từ khắp xung quanh

Cấu tạo: (tứ) + (khởi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nổi lên khắp nơi | từ khắp xung quanh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由四方興起。如:「群雄四起」、「風雲四起」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 四方兴起,到处发生; 四处; 指在朝廷﹑祭祀﹑军旅﹑丧纪中应有的四种容仪。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.四方兴起,到处发生。 2.四处。 3.指在朝廷﹑祭祀﹑军旅﹑丧纪中应有的四种容仪。

Eng

  • CC-CEDICT to spring up everywhere|from all around
  • Cihui to spring up everywhere; from all around