四邊
tứ biên
Hán Việt: tứ biên · Pinyin: sì biān
Tổng quan
bốn phía
Nghĩa
Việt
- Cihui bốn phía
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.東、南、西、北四方。《南齊書.卷一二.天文志上》:「月正掩日,日光從四邊出,故言從中起也。」唐.李白〈上留田行〉:「悲風四邊來,腸斷白楊聲。」 2.方形物體的四周邊緣。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 四境; 四方,四周。
- Tân Hoa Tự Điển 1.四境。 2.四方,四周。
Eng
- CC-CEDICT four sides
- Cihui four sides