四近
tứ cận
Hán Việt: tứ cận · Pinyin: sì jìn
Tổng quan
gần đó
Nghĩa
Việt
- Cihui gần đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.四周附近。宋.朱熹《朱文公文集.卷二七.與江東尤提舉劄子》:「然四近米價皆高,恐不及元科之數。」 2.國君身旁的近臣。《書經.益稷》:「欽四鄰」句下漢.孔安國.注:「四近,前後左右之臣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指君王周围的近臣; 犹附近﹑四周。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指君王周围的近臣。 2.犹附近﹑四周。
Eng
- CC-CEDICT nearby
- Cihui nearby