四鄉

sì xiāng tứ hương

Hán Việt: tứ hương · Pinyin: sì xiāng

Tổng quan

làng xã chung quanh: làng xã xung quanh

Cấu tạo: (tứ) + (hương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làng xã chung quanh: làng xã xung quanh
  • Cihui làng xã chung quanh; làng xã xung quanh。城鎮四週圍的鄉村。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.城外四周的鄉村。《儒林外史》第四七回:「尊經閣擺席唱戲,四鄉八鎮幾十里路的人都來看。」 2.四方。《莊子.說劍》:「中和民意,以安四鄉。」《史記.卷二七.天官書》:「斗為帝車,運于中央,臨制四鄉。」

Eng

  • Cihui 四鄉 sìxiāng p.w. 1. suburbs; outskirts 2. remote place