四野

sì yě tứ dã

Hán Việt: tứ dã · Pinyin: sì yě

Tổng quan

đồng ruộng mênh mông。廣闊的原野(就四週展望說)。 四野茫茫,寂靜無聲。 ruộng đồng mênh mông, yên tĩnh.

Cấu tạo: (tứ) + (dã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng ruộng mênh mông。廣闊的原野(就四週展望說)。 四野茫茫,寂靜無聲。 ruộng đồng mênh mông, yên tĩnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 四方的原野。《文選.阮籍.詠懷詩一七首之六》:「登高臨四野,北望青山阿。」《文選.張華.情詩二首之二》:「遊目四野外,逍遙獨延佇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 四面放眼无边无际的原野四野草莽|茫茫四野。

Eng

  • Cihui 四野 ìyě* p.w. open countryside