四镇
tứ trấn
Hán Việt: tứ trấn
Tổng quan
四鎭 TỨ TRẤN Là bốn trấn dùng với nghĩa rộng là bốn phương trời, khắp mọi nơi trong nước hoặc chỉ một khoảng không gian rộng lớn. 泣天下每地北南 四鎭廣綿蠻快樂 保除眉賊落繞獽 Khóp thiên hạ mọi tỉ bắc nam Tứ trấn quảng miên man khoái lạc Bấu tầư mì sấc giảc nhiệu nhương (Nh.H.) Khắp thiên hạ mọi xứ bắc nam; bốn phương trời mênh mang khoái lạc; không đâu còn trộm, giặc, nhiễu nhương.
Nghĩa
Việt
- Cihui 四鎭 TỨ TRẤN Là bốn trấn dùng với nghĩa rộng là bốn phương trời, khắp mọi nơi trong nước hoặc chỉ một khoảng không gian rộng lớn. 泣天下每地北南 四鎭廣綿蠻快樂 保除眉賊落繞獽 Khóp thiên hạ mọi tỉ bắc nam Tứ trấn quảng miên man khoái lạc Bấu tầư mì sấc giảc nhiệu nhương (Nh.H.) Khắp thiên hạ mọi xứ bắc…