镇
trấn
Hán Việt: trấn · Pinyin: zhèn
Tổng quan
hư 鎭
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhèn |
|---|---|
| Hán Việt | trấn |
| Quảng Đông | zan3 |
| Chú âm | ㄓㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | trinh |
| Baxter-Sagart | t<r>i[n]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | t<r>i[n]-s |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 鎮
- Thiều Chửu * Một dạng của chữ {trấn} [鎭].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 镇 压~尺(用金属、玉石等制成的尺形文具,用来压书和纸。亦称镇纸”,压尺”)。~痛。 以武力维持安定~压(用强力压制,不许进行政治活动)。~反。~服。~慑。~守。 安定~静。~定。 军事上重要的地方边防重~。 中国县以下的行政区划单位。 较大的集市城~。村~。 把饮料等同冰或冷水放在一起使凉冰~。 整个一段时间~日(整天)。 时常十年~相随。 中国明、清两代军队的编制单位。 姓。 镇zhèn ⒈压,压制,慑住~尺。~纸。~压。~慑。~住。 ⒉安定~定。~静。~国家,抚百姓。 ⒊守住,用兵驻守~守。坐~。 ⒋较大的集市村~。乡~。市~。 ⒌将饮料等与冰或冷…
Eng
- CC-CEDICT to press down|to calm|to subdue|to suppress|to guard|garrison|small town|to cool or chill (food or drinks)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙】俗鎭字。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 鍞 · 鎭 · 𨥵 · 𨦸 · 鋴 · 鍞 · 鎭 · 镇 · 镇 · 鎮 · 鎭 · 镇