四面
tứ diện
Hán Việt: tứ diện · Pinyin: sì miàn
Tổng quan
bốn phía bốn mặt; bốn phương; xung quanh; tứ diện。東、南、西、北,泛指週圍。 四面環水。 chung quanh toàn là nước. 四面八方。 bốn phương tám hướng; xung quanh.
Nghĩa
Việt
- Cihui bốn phía bốn mặt; bốn phương; xung quanh; tứ diện。東、南、西、北,泛指週圍。 四面環水。 chung quanh toàn là nước. 四面八方。 bốn phương tám hướng; xung quanh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 東、南、西、北四方。也泛指四周圍。《禮記.鄉飲酒義》:「四面之坐,象四時也。」晉.陶淵明〈挽歌詩〉:「四面無人居,高墳正嶕嶢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 东﹑南﹑西﹑北四个方位; 指四周围。
- Tân Hoa Tự Điển 1.东﹑南﹑西﹑北四个方位。 2.指四周围。
Eng
- CC-CEDICT all sides
- Cihui all sides
ja
- JMdict four sides|all sides