四顧

sì gù tứ cố

Hán Việt: tứ cố · Pinyin: sì gù

Tổng quan

nhìn xung quanh

Cấu tạo: (tứ) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn xung quanh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.環視四周。唐.李白〈行路難〉:「停杯投箸不能食,拔劍四顧心茫然。」 2.四面。《紅樓夢》第二五回:「一望園中,四顧無人,惟見花光柳影,鳥語溪聲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 环视四周; 指四面。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.环视四周。 2.指四面。

Eng

  • CC-CEDICT to look around
  • Cihui to look around

ja

  • JMdict looking everywhere|looking in all four directions|neighborhood|vicinity