四...八...

Tổng quan

bốn...tám...。分別用在兩個意義相近的詞或詞素前面,表示各方面。 四面八方。 bốn phương tám hướng. 四通八達。 thông suốt bốn ngã. 四平八穩。 bốn bề yên ổn.

Cấu tạo: (tứ) + . + . + . + (bát) + . + . + .

Nghĩa

Việt

  • Cihui bốn...tám...。分別用在兩個意義相近的詞或詞素前面,表示各方面。 四面八方。 bốn phương tám hướng. 四通八達。 thông suốt bốn ngã. 四平八穩。 bốn bề yên ổn.