回休
hồi hưu
Hán Việt: hồi hưu
Tổng quan
hôi làm việc quốc gia, trở về nhà nghỉ ngơi. hồi hưu hồi hưu ☆Thôi làm việc quốc gia, trở về nhà nghỉ ngơi.
Nghĩa
Việt
- Cihui hôi làm việc quốc gia, trở về nhà nghỉ ngơi. hồi hưu hồi hưu ☆Thôi làm việc quốc gia, trở về nhà nghỉ ngơi.