回俗

hồi tục

Hán Việt: hồi tục

Tổng quan

ói về người đi tu, bỏ tu mà trở về cuộc đời sống bình thường. Cũng như Hoàn tục. hồi tục hồi tục ☆Nói về người đi tu, bỏ tu mà trở về cuộc đời sống bình thường. Cũng như Hoàn tục.

Cấu tạo: (hồi) + (tục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ói về người đi tu, bỏ tu mà trở về cuộc đời sống bình thường. Cũng như Hoàn tục. hồi tục hồi tục ☆Nói về người đi tu, bỏ tu mà trở về cuộc đời sống bình thường. Cũng như Hoàn tục.