回光

huí guāng hồi quang

Hán Việt: hồi quang · Pinyin: huí guāng

Tổng quan

Cấu tạo: (hồi) + (quang)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 回旋晃动的光; 日落时,由于反射作用,天空发生短时光亮的现象; 迷信指离躯远游之神魂返归躯壳。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.回旋晃动的光。 2.日落时,由于反射作用,天空发生短时光亮的现象。 3.迷信指离躯远游之神魂返归躯壳。

Eng

  • Cihui 回光 uíguāng n. reflected light M:ge/²dào/sī