回函

huí hán hồi hàm

Hán Việt: hồi hàm · Pinyin: huí hán

Tổng quan

phúc đáp (bằng văn bản)

Cấu tạo: (hồi) + (hàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phúc đáp (bằng văn bản)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 回覆的信函。如:「求職信發出已經過了二週,卻未接到對方的回函,令人十分焦急。」

Eng

  • CC-CEDICT a reply (in writing)
  • Cihui a reply (in writing)