回合

huí hé hồi hợp

Hán Việt: hồi hợp · Pinyin: huí hé

Tổng quan

một phần của chuỗi trận đấu (hoặc phân đoạn của trận đấu) giữa cùng hai đối thủ | ván (quyền anh, v.v.) | cuộc đánh trả (quần vợt, v.v.) | ván (bi-da, v.v.) | hiệp | (quần vợt, bóng đá, v.v.) trận hoặc lượt | phiên (đàm phán)

Cấu tạo: (hồi) + (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một phần của chuỗi trận đấu (hoặc phân đoạn của trận đấu) giữa cùng hai đối thủ | ván (quyền anh, v.v.) | cuộc đánh trả (quần vợt, v.v.) | ván (bi-da, v.v.) | hiệp | (quần vợt, bóng đá, v.v.) trận hoặc lượt | phiên (đàm phán)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.量詞。計算交手次數的單位。《西遊記》第二一回:「那老妖與大聖鬥經三十回合,不分勝敗。」 2.環繞。唐.張泌〈寄人〉詩:「別夢依依到謝家,小廊回合曲闌斜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧小说中描写武将交锋时一方用兵器攻击一次而另一方用兵器招架一次叫一个回合,现在也指双方较量一次:拳击赛进行到第十个~仍不分胜负。

Eng

  • CC-CEDICT one of a sequence of contests (or subdivisions of a contest) between the same two opponents|round (boxing etc)|rally (tennis etc)|frame (billiards etc)|inning|(tennis, soccer etc) rubber or leg|round (of negotiations)
  • Cihui one of a sequence of contests (or subdivisions of a contest) between the same two opponents; round (boxing etc); rally (tennis etc); frame (billiards etc); inning; (tennis, soccer etc) rubber or leg; round (of negotiations)