回向

huí xiànghồi hướng

Hán Việt: hồi hướng · Pinyin: huí xiàng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教语。谓回转自己的功德,趋向众生和佛果。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種佛教的修行法門。修行者完成任何善行時,思惟以此善行的功德,使其達成某一崇高的理想。南朝齊.蕭子良〈淨住子淨行法〉:「十方諸眾生,所行微善業,仁孝及謙敬,慈愛柔和等,忠正修禮智,矜逮賑孤窮,如是世俗善,悉迴向佛道。」

Cấu tạo: 迴 (hồi) + 向 (hướng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 回向 uíxiàng n. <lg.> back

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。谓回转自己的功德,趋向众生和佛果。

Eng

  • JMdict memorial service
  • JMdict prayers for the repose of the soul
  • JMdict transfer of merit
  • Cihui 回向 uíxiàng n. <lg.> back
  • Tần suất từ 回向 uíxiàng n. <lg.> back

ja

  • JMdict 回向(えこう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

向上 · 向下 · 向东 · 向使 · 向來 · 向例 · 向內 · 向内