迴向
hồi hướng
Hán Việt: hồi hướng · Pinyin: huí xiàng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教语。谓回转自己的功德,趋向众生和佛果。
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。谓回转自己的功德,趋向众生和佛果。
Eng
- Cihui 回向 uíxiàng n. <lg.> back
ja
- JMdict memorial service|prayers for the repose of the soul|transfer of merit