回味

huí wèi hồi vị

Hán Việt: hồi vị · Pinyin: huí wèi

Tổng quan

nhớ lại và suy ngẫm | dư vị

Cấu tạo: (hồi) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhớ lại và suy ngẫm | dư vị

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.吃過之後,回想甘美的味道。元.洪希文〈嘗新橄欖〉詩:「得鹽即回味,消食尤奇方。」 2.事後的回想、體會。如:「劇中的情節,令人回味不已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 食物吃过后的余味:~无穷;从回忆里体会:我一直在~他说的话。

Eng

  • CC-CEDICT to call to mind and ponder over|aftertaste
  • Cihui to call to mind and ponder over; aftertaste