回和

huí hé hồi hòa

Hán Việt: hồi hòa · Pinyin: huí hé

Tổng quan

Cấu tạo: (hồi) + (hòa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 糊塗、糊亂。明.賈仲名《對玉梳》第二折:「不曉事的頹人認些回和,沒見識的杓倈知甚死活。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"回和"; 环绕,环抱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"回和"。 2.环绕,环抱。