回响的

hồi hưởng đích

Hán Việt: hồi hưởng đích

Tổng quan

dội lại, vang lại (tiếng); phản chiếu, phản xạ (ánh sáng...) dội lại, vang lại (âm thanh); phản chiếu, phản xạ (ánh sáng, sức nóng...), (từ hiếm,nghĩa hiếm) (+ upon) có ảnh hưởng dội lại, tác động đến (sự xúc động...), (từ hiếm,nghĩa hiếm) nảy lại (quả bóng) trong trẻo; vang vọng (giọng), rõ ràng; dứt khoát, sự gọi/ bấm chuông

Cấu tạo: 迴 (hồi) + 響 (hưởng) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vang vọng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi reverberant

Từ liên quan

Gần nghĩa

回响 · 回响问句