回響
hồi hưởng
Hán Việt: hồi hưởng · Pinyin: huí xiǎng
Tổng quan
biến thể của 迴響|回响 | vang vọng | vang dội | đáp lại | tiếng vang | phản hồi | phản ứng
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 迴響|回响 | vang vọng | vang dội | đáp lại | tiếng vang | phản hồi | phản ứng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.回聲。如:「他喜歡在山谷中高聲喊叫,聽聲音在山谷中回響。」也作「迴響」。 2.因刺激而引起的行動。如:「當年的改革浪潮,曾產生多方面的回響。」也作「迴響」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 回声:歌声在山谷中激起了~丨敲了几下门,里面毫无~;声音回旋震荡:呼喊声在山谷中~;响应:增产节约的倡议得到了全厂各车间的~。
Eng
- CC-CEDICT variant of 迴響|回响[hui2 xiang3]
- CC-CEDICT to echo|to reverberate|to respond|echo|response|reaction
- Cihui variant of 迴響|回响