回執

huí zhí hồi chấp

Hán Việt: hồi chấp · Pinyin: huí zhí

Tổng quan

biên nhận (xác nhận bằng văn bản đã nhận được một vật) 1. biên nhận; biên lai。回條。 2. giấy biên nhận bưu kiện (gởi lại cho người gởi)。向寄件人證明某種郵件已經遞到的憑據,由收件人蓋章或簽字交郵局寄回給寄件人。

Cấu tạo: (hồi) + (chấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biên nhận (xác nhận bằng văn bản đã nhận được một vật) 1. biên nhận; biên lai。回條。 2. giấy biên nhận bưu kiện (gởi lại cho người gởi)。向寄件人證明某種郵件已經遞到的憑據,由收件人蓋章或簽字交郵局寄回給寄件人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 收到函件或物品時,交給送信人或送貨人的憑證,表示物品已親手收到。也稱為「回條」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 回条;向寄件人证明某种邮件已经递到的凭据,由收件人盖章或签字交邮局寄回给寄件人;会议通知或邀请函所附的填写后寄回寄件人的部分,内容包括能否应邀出席等。

Eng

  • CC-CEDICT receipt (written acknowledgement of receipt of an item)
  • Cihui receipt (written acknowledgement of receipt of an item)