執

zhíchấpNôm xúp

Hán Việt: chấp · Pinyin: zhí · Nôm: xúp

Tổng quan

Cầm

執一 · 執中 · 執事 · 執友 · 執受 · 執單 · 執引 · 執役

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhí
Hán Việtchấp
Âm Nômchắp
Quảng Đôngzap1
Mân Namtsip
Nhật BảnTORU
Hàn Quốc집
Chú âmㄓˊ
Hán ngữ Trung cổcjip
Baxter-Sagart[t]ip
Hán ngữ Thượng cổ[t]ip
Phản thiết之入切
Thanh mẫu章
Vận緝
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cầm. Giữ. Câu chấp [拘執] không biết biến thông cứ tự cho mình là phải. Bắt. Kén chọn. Bạn đồng chí gọi là chấp hữu [執友] vì thế nên gọi bố anh em bạn là phụ chấp [父執]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm xóp xóp khô [Eng: dry]
  • Giản Dị Hán Nôm chộp chộp lấy, bộp chộp [Eng: hold in hand; keep; carry out]
  • Giản Dị Hán Nôm chụp chụp ảnh; chụp mũ; cái chụp đèn [Eng: to capture; to label; chimney (of lamps)]
  • Giản Dị Hán Nôm xụp xụp đổ, lụp xụp [Eng: to collapse, to be low]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chấp chấp pháp; ban chấp hành [Eng: executive, executive board]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] lấy làm tá sứ khuông phù có công
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tự nhiên thiên mệnh theo đòi giúp cho
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hai tay chắp ở nương long
  • Bảng Tra Chữ Nôm giúp giúp đỡ; trợ giúp [Eng: to help; to assist]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xắp làm xắp [Eng: to touch from a distance]
  • Bảng Tra Chữ Nôm giập giập nát [Eng: to bruised]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xấp xấp xỉ [Eng: apporoximate, about]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chắp chắp tay, chắp nối; chắp nhặt [Eng: to clasp, stick together; to glean]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chặp nhìn chằm chặp; sau một chặp [Eng: to look fixedly at someone; for a moment]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chập một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng [Eng: for a while; nightfall; to sleep fitfully,twilight]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chợp chợp mắt [Eng: to have a nap/snooze]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chuụp chụp lên đầu, chụp ảnh; chụp đèn, chụp mũ, lụp chụp, sao chụp [Eng: to capture; chimney (of lamps),to wrong, hurriedly, photocopy]
  • Bảng Tra Chữ Nôm giộp phồng giộp [Eng: be bloated, be puffed up]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xúp lúp xúp [Eng: low]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chuụp Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chuụp Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chấp Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chuụp Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】之入切【正韻】質入切,𠀤音汁。守也,持也。【書·大禹謨】允執厥中。 又處也。【禮·樂記】師乙曰:請誦其所聞,吾子自執焉。 又塞也。【左傳·僖二十八年】子玉使伯棼請戰曰:非敢必有功也,願以聞執讒慝之口。 又父之友曰執友。【禮·曲禮】見父之執,不問不敢對。【後漢·馬援傳】援爲梁松父執,松貴拜援牀下,援不之答。 又捕也。【禮·檀弓】肆諸市朝,而妻妾執。【孟子】執之而已。 又姓。又執失代,三字姓。 又與慹同。【前漢·朱博傳】豪强執服。【註】謂畏威懾服也。本作𡘺,省作執。亦作瓡。 考證:〔【書·大禹謨】允執其中。〕 謹照原其改厥。

Thuyết Văn

捕辠人也。 从丮㚔。 㚔亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

辠各本作罪。今依廣韵。手部曰。捕者、取也。引申之爲凡持守之偁。 會意。 之入切。七部。今隷作執。

【執】(chấp) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 丮㚔 (kịch + ợ) , Thanh phù (聲符): 㚔亦 (ợ) Phiên thiết: 之入切 → chi + nhập Nghĩa: 捕辠nhân (người) vậy。 từ 丮㚔。㚔 cũng là thanh phù。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 秇 · 执 · 𠌷 · 𡘺 · 𡙕 · 𡚺 · 𢦕 · 𥝡 · 𦎃 · 𬓣 · 执 · 秇