執
chấp
Hán Việt: chấp · Pinyin: zhí
Tổng quan
thực hiện (kế hoạch) nắm bắt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhí |
|---|---|
| Hán Việt | chấp |
| Quảng Đông | zap1 |
| Mân Nam | tsip |
| Nhật Bản | TORU |
| Hàn Quốc | 집 |
| Chú âm | ㄓˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjip |
| Baxter-Sagart | [t]ip |
| Hán ngữ Thượng cổ | [t]ip |
| Phản thiết | 之入切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 緝 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cầm. Giữ. {Câu chấp} [拘執] không biết biến thông cứ tự cho mình là phải. Bắt. Kén chọn. Bạn đồng chí gọi là {chấp hữu} [執友] vì thế nên gọi bố anh em bạn là {phụ chấp} [父執].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm giúp giúp đỡ; trợ giúp [Eng: to help; to assist]
- Bảng Tra Chữ Nôm xắp làm xắp [Eng: to touch from a distance]
- Bảng Tra Chữ Nôm giập giập nát [Eng: to bruised]
- Bảng Tra Chữ Nôm xấp xấp xỉ [Eng: apporoximate, about]
- Bảng Tra Chữ Nôm chắp chắp tay, chắp nối; chắp nhặt [Eng: to clasp, stick together; to glean]
- Bảng Tra Chữ Nôm chặp nhìn chằm chặp; sau một chặp [Eng: to look fixedly at someone;for a moment]
- Bảng Tra Chữ Nôm chập một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng [Eng: for a while; nightfall; to sleep fitfully,twilight]
- Bảng Tra Chữ Nôm chợp chợp mắt [Eng: to have a nap/snooze]
- Bảng Tra Chữ Nôm chuụp chụp lên đầu, chụp ảnh; chụp đèn, chụp mũ, lụp chụp, sao chụp [Eng: to capture; chimney (of lamps),to wrong, hurriedly, photocopy]
- Bảng Tra Chữ Nôm giộp phồng giộp [Eng: be bloated, be puffed up]
- Bảng Tra Chữ Nôm xúp lúp xúp [Eng: low]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chấp Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chuụp Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chuụp Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chuụp Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.拿著、握著。《詩經.邶風.簡兮》:「左手執籥,右手秉翟。」《西遊記》第一三回:「三藏心驚,輪開手,牽衣執袂,滴淚難分。」 2.拘捕、捉拿。《詩經.大雅.常武》:「鋪敦淮濆,仍執醜虜。」《左傳.僖公五年》:「遂襲虞,滅之,執虞公及其大夫井伯。」 3.持守、掌握。如:「擇善固執」。《書經.大禹謨》:「人心惟危,道心惟微,惟精惟一,允執厥中。」 4.堵住、隔絕。《左傳.僖公二十八年》:「子玉使伯棼請戰,曰:『非敢必有功也,願以閒執讒慝之口。』」 5.治理、掌理。如:「執政」。《詩經.豳風.七月》:「嗟我農夫,我稼既同,上入執宮功。」《史記.卷四七.…
Eng
- CC-CEDICT to execute (a plan)|to grasp
ja
- JMdict attachment|obsession|persistence
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】之入切【正韻】質入切,𠀤音汁。守也,持也。【書·大禹謨】允執厥中。 又處也。【禮·樂記】師乙曰:請誦其所聞,吾子自執焉。 又塞也。【左傳·僖二十八年】子玉使伯棼請戰曰:非敢必有功也,願以聞執讒慝之口。 又父之友曰執友。【禮·曲禮】見父之執,不問不敢對。【後漢·馬援傳】援爲梁松父執,松貴拜援牀下,援不之答。 又捕也。【禮·檀弓】肆諸市朝,而妻妾執。【孟子】執之而已。 又姓。又執失代,三字姓。 又與慹同。【前漢·朱博傳】豪强執服。【註】謂畏威懾服也。本作𡘺,省作執。亦作瓡。 考證:〔【書·大禹謨】允執其中。〕 謹照原其改厥。
Thuyết Văn
捕辠人也。 从丮㚔。 㚔亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
辠各本作罪。今依廣韵。手部曰。捕者、取也。引申之爲凡持守之偁。 會意。 之入切。七部。今隷作執。
【執】(chấp) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 丮㚔 (kịch + ợ) | Thanh phù (聲符): 㚔亦 (ợ) Phiên thiết: 之入切 → chi + nhập Nghĩa: 捕辠nhân (người) vậy。 từ 丮㚔。㚔 cũng là thanh phù。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 秇 · 执 · 𠌷 · 𡘺 · 𡙕 · 𡚺 · 𢦕 · 𥝡 · 𦎃 · 𬓣 · 执 · 秇