回奉

huí fèng hồi phụng

Hán Việt: hồi phụng · Pinyin: huí fèng

Tổng quan

đáp lễ | tặng quà đáp lễ

Cấu tạo: (hồi) + (phụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đáp lễ | tặng quà đáp lễ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 回敬。元.高文秀《澠池會》第三折:「要俺十五城為壽將秦助,小臣問大王要些回奉之物也。」《孤本元明雜劇.千里獨行.第三折》:「你趕上他,你道俺丞相問你要一件回奉之物。」

Eng

  • CC-CEDICT to return a compliment|to give a return present
  • Cihui to return a compliment; to give a return present