回定

huí dìng hồi định

Hán Việt: hồi định · Pinyin: huí dìng

Tổng quan

Cấu tạo: (hồi) + (định)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 訂婚儀式中,男家送定禮至女家,女家答禮,稱為「回定」。《喻世明言.卷一五.史弘肇龍虎君臣會》:「夫人教傳語,恐怕大郎不信,先將老媳婦把這條二十五兩金帶來定大郎,卻問大郎討回定。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时订婚仪式,男家送定礼至女家,女家回礼称"回定"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时订婚仪式,男家送定礼至女家,女家回礼称"回定"。