回帖

huí tiě hồi thiếp

Hán Việt: hồi thiếp · Pinyin: huí tiě

Tổng quan

trả lời một lời mời | (Internet) đăng bình luận trên một chủ đề diễn đàn

Cấu tạo: (hồi) + (thiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trả lời một lời mời | (Internet) đăng bình luận trên một chủ đề diễn đàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.收到請帖的人,回覆給對方的帖子。如:「帖子上附有回帖。」 2.大陸地區指收款人收到郵電局匯款時,簽章後交給郵電局寄回匯款人的憑證。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ;回答他人邀请、送礼的帖子;;在互联网上回复他人发表的帖子;回复的帖子。

Eng

  • CC-CEDICT to reply to an invitation|(Internet) to post a comment on a forum topic
  • Cihui 回帖 uítiě n. money-order receipt to be returned to the sender M:¹zhāng