回師
hồi sư
Hán Việt: hồi sư · Pinyin: huí shī
Tổng quan
điều quân trở về
Nghĩa
Việt
- Cihui điều quân trở về
- Cihui điều quân trở về (khi đang tác chiến)。作戰時把軍隊往回調動。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將軍隊往回調動。宋.周密《齊東野語.卷五.端平入洛》:「敏子與諸將議進止,久之無他策,勢須回師。」
Eng
- Cihui 回師 uíshī v.o. 1. return in triumph 2. move back (of troops)