回席
hồi tịch
Hán Việt: hồi tịch
Tổng quan
mời lại; mời đáp lễ。還席。
Nghĩa
Việt
- Cihui mời lại; mời đáp lễ。還席。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 回請酒席。元.無名氏《翫江亭》第二折:「我如今饑又饑,渴又渴,師父,你可與我回席者。」
Hán Việt: hồi tịch
mời lại; mời đáp lễ。還席。