回府

hồi phủ

Hán Việt: hồi phủ

Tổng quan

hồi phủ: trở lại phủ

Cấu tạo: (hồi) + (phủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hồi phủ: trở lại phủ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 回家、返家。《三國演義》第八回:「卻說董卓在殿上,回頭不見呂布,心中懷疑,連忙辭了獻帝,登車回府。」

Eng

  • Cihui 回府 uífǔ v.o. <trad.> return home