迴心

huí xīn hồi tâm

Hán Việt: hồi tâm · Pinyin: huí xīn

Tổng quan

òng hối hận, muốn trở về lẽ phải. hồi tâm hồi tâm ☆Lòng hối hận, muốn trở về lẽ phải. hồi tâm (術語)回轉心而由邪入正也。楞嚴經五曰:「回心今入菩薩位中。」唯識論十曰:「決定回心,求無上覺。」☸

Cấu tạo: (hồi) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui òng hối hận, muốn trở về lẽ phải. hồi tâm hồi tâm ☆Lòng hối hận, muốn trở về lẽ phải. hồi tâm (術語)回轉心而由邪入正也。楞嚴經五曰:「回心今入菩薩位中。」唯識論十曰:「決定回心,求無上覺。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 改變心意。漢.賈誼〈上疏陳政事〉:「夫移風易俗,使天下回心而鄉道,類非俗吏之所能為也。」《五代史平話.唐史.卷下》:「您若回心事唐,君臣義同一家。」也作「迴心」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 改变心意; 转念。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.改变心意。 2.转念。

Eng

  • Cihui 回心 uíxīn v.o. come around

ja

  • JMdict (religious) conversion (esp. to Christianity)