回心

huí xīnhồi tâm

Hán Việt: hồi tâm · Pinyin: huí xīn

Tổng quan

Lòng hối hận, muốn trở về lẽ phải

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.改变心意。 2.转念。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

改變心意。漢.賈誼〈上疏陳政事〉:「夫移風易俗,使天下回心而鄉道,類非俗吏之所能為也。」《五代史平話.唐史.卷下》:「您若回心事唐,君臣義同一家。」也作「迴心」。

Cấu tạo: 迴 (hồi) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thay đổi ý định
  • Tần suất từ Lòng hối hận, muốn trở về lẽ phải.; òng hối hận, muốn trở về lẽ phải
  • Biên soạn 回心 uíxīn v.o. come around

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 改變心意。漢.賈誼〈上疏陳政事〉:「夫移風易俗,使天下回心而鄉道,類非俗吏之所能為也。」《五代史平話.唐史.卷下》:「您若回心事唐,君臣義同一家。」也作「迴心」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.改变心意。 2.转念。

Eng

  • JMdict (religious) conversion (esp. to Christianity)
  • Cihui 回心 uíxīn v.o. come around
  • Tần suất từ 回心 uíxīn v.o. come around

ja

  • JMdict 回心(かいしん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

回心戒 · 回心转意 · 回心向大 · 回心懺悔 · 回丝 · 回乡 · 回书 · 回事