回恩 huí ēn · hồi ân Hán Việt: hồi ân · Pinyin: huí ēn Tổng quan Cấu tạo: 回 (hồi) + 恩 (ân)Pinyinhuí ēnHán Việthồi ânCấu tạo回 + 恩 · hồi + ân nghĩa thành phần: hồi + ân Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 古代官员把所得的封赠呈请改授父母或其他亲戚; 转施恩宠。Tân Hoa Tự Điển 1.古代官员把所得的封赠呈请改授父母或其他亲戚。 2.转施恩宠。